Bài tập Python

Chọn một bài tập và bắt đầu luyện tập ngay trong trình duyệt — không cần cài đặt.

1
001 – Kiểm tra số dương, âm hay bằng 0
Xác định một số nguyên là dương, âm hay bằng 0
2
002 – Kiểm tra số chẵn hay lẻ
Kiểm tra một số nguyên là chẵn hay lẻ
3
003 – So sánh hai số
So sánh hai số nguyên a và b
4
004 – Số lớn nhất trong ba số
Tìm số lớn nhất trong ba số nguyên
5
005 – Tính tổng hai số
Tính tổng của hai số nguyên
6
006 – Tính hiệu hai số
Tính hiệu a - b của hai số nguyên
7
007 – Tính tích hai số
Tính tích của hai số nguyên
8
008 – Tính thương nguyên
Tính thương nguyên của a chia b
9
009 – Chu vi hình chữ nhật
Tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a và chiều rộng b
10
010 – Diện tích hình chữ nhật
Tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a và chiều rộng b
11
011 – Chu vi hình vuông
Tính chu vi hình vuông với cạnh a
12
012 – Diện tích hình vuông
Tính diện tích hình vuông với cạnh a
13
013 – Kiểm tra bội số
Kiểm tra a có phải bội của b không
14
014 – Tính trung bình cộng hai số
Tính trung bình cộng của hai số thực
15
015 – Đổi độ C sang độ F
Chuyển đổi nhiệt độ từ độ Celsius sang Fahrenheit
16
016 – Kiểm tra năm nhuận
Kiểm tra một năm có phải năm nhuận không
17
017 – Tính tổng từ 1 đến n
Tính tổng các số nguyên từ 1 đến n
18
018 – Đếm số chữ số
Đếm số lượng chữ số của một số nguyên dương
19
019 – Tổng các chữ số
Tính tổng các chữ số của một số nguyên dương
20
020 – Kiểm tra số có 2 chữ số
Kiểm tra một số nguyên có đúng 2 chữ số không
21
021 – In các số từ 1 đến n
In ra các số từ 1 đến n cách nhau bởi dấu cách
22
022 – In các số chẵn từ 1 đến n
In ra các số chẵn từ 1 đến n
23
023 – In các số lẻ từ 1 đến n
In ra các số lẻ từ 1 đến n
24
024 – Tính tổng các số từ 1 đến n (vòng lặp)
Tính tổng từ 1 đến n bằng vòng lặp
25
025 – Tính tổng các số chẵn từ 1 đến n
Tính tổng các số chẵn từ 1 đến n
26
026 – Tính tổng các số lẻ từ 1 đến n
Tính tổng các số lẻ từ 1 đến n
27
027 – Đếm số chẵn từ 1 đến n
Đếm số lượng số chẵn từ 1 đến n
28
028 – Đếm số lẻ từ 1 đến n
Đếm số lượng số lẻ từ 1 đến n
29
029 – Tính tích từ 1 đến n
Tính tích các số từ 1 đến n (giai thừa)
30
030 – In bảng cửu chương của n
In bảng cửu chương của n từ 1 đến 10
31
031 – Kiểm tra số nguyên tố
Kiểm tra một số có phải số nguyên tố không
32
032 – Đếm số ước của n
Đếm số lượng ước của một số nguyên dương
33
033 – Tổng các ước của n
Tính tổng các ước của một số nguyên dương
34
034 – In các ước của n
In ra tất cả các ước của n theo thứ tự tăng dần
35
035 – Kiểm tra số hoàn hảo
Kiểm tra một số có phải số hoàn hảo không
36
036 – Đếm chữ số chẵn của n
Đếm số lượng chữ số chẵn trong một số nguyên
37
037 – Đếm chữ số lẻ của n
Đếm số lượng chữ số lẻ trong một số nguyên
38
038 – Tìm chữ số lớn nhất của n
Tìm chữ số lớn nhất trong một số nguyên
39
039 – Tìm chữ số nhỏ nhất của n
Tìm chữ số nhỏ nhất trong một số nguyên
40
040 – Đảo ngược số nguyên
In ra số đảo ngược của một số nguyên dương
41
041 – Tạo một dictionary
Viết chương trình nhập vào tên và tuổi, tạo một dictionary chứa thông
42
042 – Truy cập giá trị trong dictionary
Cho một dictionary `name: Alice, age': 25, 'city: Hanoi`. Nhập vào một
43
043 – Thêm cặp key-value vào dictionary
Cho dictionary `name: Alice, age': 25}`. Nhập vào key và value mới, th
44
044 – Xóa cặp key-value khỏi dictionary
Cho dictionary `name: Alice, age': 25, 'city: Hanoi`. Nhập vào key cần
45
045 – Kiểm tra key trong dictionary
Cho dictionary `name: Alice, age': 25, 'city: Hanoi`. Nhập vào một key
46
046 – Lấy tất cả key trong dictionary
Cho dictionary `name: Alice, age': 25, 'city: Hanoi`. In ra danh sách
47
047 – Lấy tất cả giá trị trong dictionary
Cho dictionary `name: Alice, age': 25, 'city: Hanoi`. In ra danh sách
48
048 – Lấy tất cả cặp key-value
Cho dictionary `name: Alice, age': 25, 'city: Hanoi`. In ra danh sách
49
049 – Đếm số cặp key-value trong dictionary
Cho dictionary `name: Alice, age': 25, 'city: Hanoi`. In ra số lượng c
50
050 – Nối hai dictionary
Cho hai dictionary `dict1 = name: Alice, age': 25}` và `dict2 = city':
51
051 – Tạo một set
Viết chương trình tạo một set từ danh sách các phần tử nhập vào (cách
52
052 – Thêm phần tử vào set
Cho set `apple, banana, cherry`. Nhập vào một phần tử, thêm vào set và
53
053 – Xóa phần tử khỏi set
Cho set `apple, banana, cherry`. Nhập vào một phần tử cần xóa. Nếu phầ
54
054 – Kiểm tra phần tử trong set
Cho set `apple, banana, cherry`. Nhập vào một phần tử và kiểm tra xem
55
055 – Lấy độ dài của set
Cho set `apple, banana, cherry, durian, elderberry`. In ra số lượng
56
056 – Tìm hợp của hai set
Cho hai set `set1 = {1, 2, 3}` và `set2 = {3, 4, 5}`. In ra hợp của ha
57
057 – Tìm giao của hai set
Cho hai set `set1 = {1, 2, 3, 4}` và `set2 = {3, 4, 5, 6}`. In ra giao
58
058 – Tìm phần bù của hai set
Cho hai set `set1 = {1, 2, 3, 4}` và `set2 = {3, 4, 5, 6}`. In ra phần
59
059 – Xóa tất cả phần tử trong set
Cho set `{1, 2, 3, 4, 5}`. Xóa tất cả phần tử và in ra set sau khi xóa
60
060 – Chuyển đổi danh sách thành set
Nhập vào một danh sách các số nguyên (cách nhau bởi dấu cách). Chuyển
61
061 – Tạo một chuỗi
Nhập vào một chuỗi và in ra chuỗi đó
62
062 – Nối hai chuỗi
Nhập vào hai chuỗi và nối chúng lại
63
063 – Lấy độ dài của chuỗi
Nhập vào một chuỗi và in ra độ dài của nó
64
064 – Chuyển chuỗi thành chữ hoa
Nhập vào một chuỗi và in ra chuỗi viết hoa
65
065 – Chuyển chuỗi thành chữ thường
Nhập vào một chuỗi và in ra chuỗi viết thường
66
066 – Đếm số lần xuất hiện của ký tự trong chuỗi
Nhập chuỗi và ký tự, đếm số lần xuất hiện
67
067 – Kiểm tra chuỗi có chứa một từ không
Nhập chuỗi và từ cần kiểm tra, in YES hoặc NO
68
068 – Thay thế từ trong chuỗi
Nhập chuỗi, từ cũ và từ mới, in chuỗi sau khi thay thế
69
069 – Tách chuỗi thành danh sách các từ
Nhập chuỗi, tách thành danh sách các từ và in ra
70
070 – Nối các từ thành một chuỗi
Nhập các từ cách nhau bởi dấu phẩy, nối lại bằng khoảng trắng